hướng ngã

hướng ngã

Anh ấy có tính cách hướng ngã, thích đọc sách một mình hơn là tham gia các bữa tiệc ồn ào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hướng vào bên trong, tập trung vào nội tâm: "Hướng ngã" mô tả xu hướng tâmchú trọng vào thế giới nội tâm, suy nghĩ cảm xúc của bản thân hơn các kích thích từ môi trường bên ngoài. Đây một thuật ngữ chuyên môn trong tâm lý học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy tính cách hướng ngã, thích đọc sách một mình hơn tham gia các bữa tiệc ồn ào.
    • Trong bài kiểm tra tính cách, ấy được xác định người hướng ngã.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính hướng ngã": dùng để chỉ đặc điểm tính cách này như một phẩm chất ổn định.
    • Tính hướng ngã không có nghĩanhút nhát, nguồn năng lượng được nạp lại khimột mình.
Biến thể từ gần giống
  • Hướng nội (tính từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "hướng ngã", cùng chỉ xu hướng tập trung vào nội tâm.
  • Nội tâm (tính từ): thiên về đời sống tinh thần bên trong.
  • Hướng ngoại (tính từ): trái nghĩa với "hướng ngã", chỉ xu hướng hướng ngoại, tập trung vào thế giới bên ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Hướng nội: thiên về nội tâm.
  • Nội hướng: hướng vào bên trong (ít dùng trong ngôn ngữ thông thường).
Từ trái nghĩa
  • Hướng ngoại: hướng ra bên ngoài.
  • Hướng tha: hướng về người khác (trong một số ngữ cảnh triết học/tâm lý).